Đầu kéo Faw 340 | Xe đầu kéo Faw 340 | đầu kéo faw 2 cầu

xe đầu kéo faw 340 động cơ mỹ | đầu kéo faw 340 hp 2 cầu 6x4 | bán xe đầu kéo faw 350 | đầu kéo faw nhập khẩu | xe đầu kéo faw 340 trả góp...

XE TẢI FAW

Đầu kéo Faw 340 | Xe đầu kéo Faw 340 | đầu kéo faw 2 cầu

Xe đầu kéo Faw 340 máy Mỹ được chuyển giao công nghệ  FREIGHTLINER USA của  giúp xe đầu kéo Faw 340 mạnh mẽ và bền bỉ hơn các dòng xe đầu kéo tương đương, đặc biệt siêu tiết kiệm nhiên với mức tiêu hao nhiên liệu là 31L/100km.

Xe đầu kéo Faw 340 cấu hình 6×4 đươc trang bị 2 cầu sức kéo vượt trội, thích hợp với địa hình di của Việt Nam.

Đầu kéo Faw 2 cầu INTERNATIONAL được nhập khẩu nguyên chiếc 100% với nội thất tinh tế , rộng rãi , thoải mái phong cách Châu Âu, đồng thời giá thành hợp lí mang lại hiệu quả cáo nhất cho khách hàng.

Lợi thế của xe đầu kéo faw 340 đầu dài 

 – Cabin đầu kéo faw thiết kế đầu dài mới an toàn,  tỷ lệ tử vong thấp hơn 28% so các xe đầu kéo đầu phẳng khi xảy ra tai nạn.

– Với thiết ké hình dòng chảy đầu dài , giúp xe đầu kéo Faw tiết kiệm nhiên liệu hơn các dòng đầu kéo khác từ 10% – 12%.

 Xe đầu kéo Faw đầu dài 340 là dòng xe đầu kéo đầu tiên được trang bị cabin lắp đặt bống hơi giảm xóc. Tự trọng nhẹ, tăng tải trọng hàng hóa kéo theo.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU KÉO FAW 340 6X4 (ĐẦU DÀI)

Thông số về khối lượng

Tự trọng(kg)

8805

Tổng trọng(kg)

25000

Sức kéo thiết kế(kg)

40000

Sức kéo cho phép tham gia giao thông(kg)

37950

Tải trọng(kg)

16000

Phân bổ(kg)

Trục trước

7000

Trục sau

18000

Thông số về kích thước

Kích thước bao(mm)

Dài

7300

Rộng

2500

Cao

3760

Chiều dài cơ sở(mm)

3450+1350

Chiều dài đầu xe(mm)

1300

Chiều dài đuôi xe(mm)

900

Vệt bánh xe (mm)

Bánh trước

2020

Bánh sau

1860

Góc tiếp cận

Trước

23

Sau

55

Thông số vận hành

Vận tốc lớn nhất(km/h)

90

Khả năng leo dốc lớn nhất(%)

31

Tiêu hao nhiên liệu(L/100km)tại 60km/h

39

Độ ồn bên ngoài cabin (dB)(A)

≤84

Đường kính quay vòng nhỏ nhất(m)

15

Khoảng cách phanh(Đầy tải、với vận tốc 60km/h)

≤36.7

Vận tốc hiệu quả nhất(km/h)

50~70

Động cơ Model

CA6DL2-35E3F

Loại(kg)

6 xy-lanh thẳng hàng, có tu-bô tăng áp, điều khiển điện tử

Đường kính x hành trình piston (mm)

112 x 145

Công suất/số vòng quay (kw/r/m)

258/2100

Côn (Ly hợp)

Côn đúc, trợ lực thủy lực, đĩa ma-sát khô đường kính Ø430

Hộp số

12JS160TA, số cơ khí, 12 số tiến, 2 số lùi. Tỉ số truyền số tiến: 12.1  9.41  7.31  5.71   4.46  3.48  2.71  2.11   1.64  1.28  1.000  0.78Tỉ số truyền số lùi: 11.56   2.59

Thông số khác Cầu

Trước

6.5T

Sau

13T, tỉ số truyền 4.44

Khung sat-xi

Mặt cắt 280mm, khung lồng, bề dầy khung 8 mm + 4mm

Lốp, bánh xe

11.00R20 -16 bốSố lốp: 10 + 1 lốp dự phòng

Cabin

Loại L5R, nóc cao, cửa điện, có giường nằm

Màu lựa chọn

Đỏ, cam, xám

Mâm kéo

Mâm kéo tiêu chuẩn #90

I. ĐỊA CHỈ SHOWROOM

1.Showroom trưng bày sản phẩm : Khu Phố Ngãi Thắng, P.Bình Thắng, Tp.Hồ Chí Minh

2. Địa chỉ văn phòng chính: 133/44 Lê Văn Thọ P.8, Q.Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh

3. Showroom trưng bày sản phẩm : 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh

II. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG AN PHƯỚC

1. 2021100295002 Tại Ngân Hàng Quân Đội – PGD Quang Trung (MB bank)

2. 3151 0000 801 340 NH TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam – CN Phú Nhuận (BIDV)

III. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG AN SƯƠNG

1. 2021100287007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – PGD Quang Trung (MB bank)

2. 3151 0000 802 194 NH TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam – CN Phú Nhuận (BIDV)

3. 54406185 NH Việt Nam Thịnh Vượng – SME Cộng Hòa (VP Bank)

I.TƯ VẤN BÁN HÀNG: 083.999.08.85 – 0902.505.488 – 0909.771.388

II. HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/24: 0904 862 863

III.  CUNG CẤP PHỤ TÙNG-PHỤ KIỆN: 0903 492 924 – 0934567

IV. CÁC ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH-BẢO DƯỠNG:

1. ĐỊA ĐIỂM 1 : Khu Phố Ngãi Thắng, Phường Bình Thắng, Dĩ An, Bình Dương (Hướng Sài gòn -> đi Đồng Nai thì qua khỏi Suối Tiên 1km bên tay phải)  ” Ngay dốc Thiên Thu XA LỘ HÀ NỘI”

2. ĐỊA ĐIỂM 2 : 2450 Quốc lộ 1A,Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.HCM (Ngay Ngã Tư An Sương)

Rất Hân Hạnh Được Phục Vụ Quý Khách !

Chia sẻ thông tin xe với bạn bè!